BỆNH VIỆN ĐKKV PHÚC YÊN
PHÒNG QLCL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
 

Phúc Yên, ngày      tháng    năm 2017
 
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT SỰ HÀI LÒNG
NGƯỜI BỆNH NGOẠI TRÚ QUÝ II NĂM 2017
 
I. KẾT QUẢ KHẢO SÁT
1. Thông tin chung
Thông tin chung Tần số(n) Tỷ lệ (%)
1. Giới tính    
Nam 52 52
Nữ 48 48
2. Tuổi    
1-17 10 10
18-49 58 58
50-60 15 15
>60 17 17
3. Khoảng cách trung bình 8.21 km  
4. Hình thức thanh toán    
Có BHYT 62 62
Tự chi trả 38 38
 
2. Kết quả khảo sát hài lòng người bệnh ngoại trú
2.1. Khả năng tiếp cận
Điểm trung bình chung: 4.14
Câu Nội dung Điểm TB Hài lòng Bình thường Không HL
Tần số Tỷ lệ Tần số Tỷ lệ Tần số Tỷ lệ
  1.  
Các biển báo, chỉ dẫn đường đến bệnh viện rõ ràng, dễ nhìn, dễ tìm. 4.15 98 98.00 2 2.00 0 0.00
  1.  
Các sơ đồ, biển báo chỉ dẫn đường đến các khoa, phòng trong bệnh viện rõ ràng, dễ hiểu, dễ tìm. 4.18 99 99.00 1 1.00 0 0.00
  1.  
Các khối nhà, cầu thang được đánh số rõ ràng, dễ tìm. 4.19 98 98.00 2 2.00 0 0.00
  1.  
Các lối đi trong bệnh viện, hành lang bằng phẳng, dễ đi. 4.20 95 95.00 5 5.00 0 0.00
  1.  
Có thể tìm hiểu các thông tin và đăng ký khám qua điện thoại, trang tin điện tử của bệnh viện (website) thuận tiện. 3.99 90 90.00 9 9.00 1 0.77
 
2.2. Sự minh bạch thông tin và thủ tục khám bệnh, điều trị
Điểm trung bình chung: 4.14
Câu Nội dung Điểm TB Hài lòng Bình thường Không HL
Tần số Tỷ lệ Tần số Tỷ lệ Tần số Tỷ lệ
  1.  
Quy trình khám bệnh được niêm yết rõ ràng, công khai, dễ hiểu. 4.14 96 96.00 4 4.00 0 0.00
  1.  
Các quy trình, thủ tục khám bệnh được cải cách đơn giản, thuận tiện. 4.13 95 95.00 5 5.00 0 0.00
  1.  
Giá dịch vụ y tế niêm yết rõ ràng, công khai. 4.16 95 95.00 3 3.00 2 2.00
  1.  
Nhân viên y tế tiếp đón, hướng dẫn người bệnh làm các thủ tục niềm nở, tận tình. 4.31 98 98.00 2 2.00 0 0.00
  1.  
Được xếp hàng theo thứ tự trước sau khi làm các thủ tục đăng ký, nộp tiền, khám bệnh, xét nghiệm, chiếu chụp. 4.13 94 94.00 6 6.00 0 0.00
  1.  
Đánh giá thời gian chờ đợi làm thủ tục đăng ký khám. 4.04 91 91.00 9 9.00 0 0.00
  1.  
Đánh giá thời gian chờ tới lượt bác sỹ khám. 4.11 94 94.00 6 6.00 0 0.00
  1.  
Đánh giá thời gian được bác sỹ khám và tư vấn. 4.18 94 94.00 6 6.00 0 0.00
  1.  
Đánh giá thời gian chờ làm xét nghiệm, chiếu chụp. 4.06 95 95.00 5 5.00 0 0.00
  1.  
Đánh giá thời gian chờ nhận kết quả xét nghiệm, chiếu chụp. 4.10 94 94.00 6 6.00 0 0.00
 
2.3. Cơ sở vật chất và phương tiện phục vụ người bệnh
Điểm trung bình chung: 4.09
Câu Nội dung Điểm TB Hài lòng Bình thường Không HL
Tần số Tỷ lệ Tần số Tỷ lệ Tần số Tỷ lệ
  1.  
Có phòng/sảnh chờ khám sạch sẽ, thoáng mát vào mùa hè; kín gió và ấm áp vào mùa đông. 4.22 91 91.00 8 8.00 1 1.00
  1.  
Phòng chờ có đủ ghế ngồi cho người bệnh và sử dụng tốt. 4.10 90 90.00 8 8.00 2 2.00
  1.  
Phòng chờ có quạt (điều hòa) đầy đủ, hoạt động thường xuyên. 4.03 91 91.00 7 7.00 2 2.00
  1.  
Phòng chờ có các phương tiện giúp người bệnh có tâm lý thoải mái như ti-vi, tranh ảnh, tờ rơi, nước uống... 4.12 93 93.00 7 7.00 0 0.00
  1.  
Được bảo đảm sự riêng tư khi khám bệnh, chiếu chụp, làm thủ thuật. 4.00 90 90.00 10 10.00 0 0.00
  1.  
Nhà vệ sinh thuận tiện, sử dụng tốt, sạch sẽ. 4.07 93 93.00 7 7.00 0 0.00
  1.  
Môi trường trong khuôn viên bệnh viện xanh, sạch, đẹp. 4.12 93 93.00 7 7.00 0 0.00
  1.  
Khu khám bệnh bảo đảm an ninh, trật tự, phòng ngừa trộm cắp cho người dân. 4.22 91 91.00 8 8.00 1 1.00
2.4. Thái độ ứng xử, năng lực chuyên môn của nhân viên y tế    
Điểm trung bình chung: 4.26
Câu Nội dung Điểm TB Hài lòng Bình thường Không HL
Tần số Tỷ lệ Tần số Tỷ lệ Tần số Tỷ lệ
  1.  
Nhân viên y tế (bác sỹ, điều dưỡng) có lời nói, thái độ, giao tiếp đúng mực. 4.29 100 100.00 0 0.00 0 0.00
  1.  
Nhân viên phục vụ (hộ lý, bảo vệ, kế toán…) có lời nói, thái độ, giao tiếp đúng mực. 4.21 99 99.00 1 1.00 0 0.00
  1.  
Được nhân viên y tế tôn trọng, đối xử công bằng, quan tâm, giúp đỡ. 4.28 99 99.00 1 1.00 0 0.00
  1.  
Năng lực chuyên môn của bác sỹ, điều dưỡng đáp ứng mong đợi. 4.26 99 99.00 1 1.00 0 0.00
2.5. Kết quả cung cấp dịch vụ
Điểm trung bình chung: 4.17
Câu Nội dung Điểm TB Hài lòng Bình thường Không HL
Tần số Tỷ lệ Tần số Tỷ lệ Tần số Tỷ lệ
  1.  
Kết quả khám bệnh đã đáp ứng được nguyện vọng của Ông/Bà. 4.13 96 96.00 4 4.00 0 0.00
  1.  
Các hóa đơn, phiếu thu, đơn thuốc và kết quả khám bệnh được cung cấp đầy đủ, rõ ràng, minh bạch và được giải thích nếu có thắc mắc. 4.19 97 97.00 3 3.00 0 0.00
  1.  
Đánh giá mức độ tin tưởng về chất lượng dịch vụ y tế. 4.20 97 97.00 3 3.00 0 0.00
  1.  
Đánh giá mức độ hài lòng về giá cả dịch vụ y tế. 4.15 98 98.00 2 2.00 0 0.00
2.6. Đánh giá chung
G1. Đánh giá chung, bệnh viện đã đáp ứng được bao nhiêu % so với mong đợi của Ông/Bà trước khi tới khám bệnh?
Trung bình đạt 94.39%
G2. Nếu có nhu cầu khám những bệnh tương tự, Ông/Bà có quay trở lại hoặc giới thiệu cho người khác đến không?

 
 
II. PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN, KẾT QUẢ
1. Về khả năng tiếp cận
- Điểm trung bình chung đạt 4.14
- Tỷ lệ hài lòng đạt từ 90% đến 99%
Bệnh viện đang trong giai đoạn xây dựng, sửa chữa nên các khối nhà, cầu thang, sơ đồ biển báo, chỉ dẫn đường có nhiều thay đổi. Bệnh viện đã có nhiều nỗ lực trong vấn đề này nên tỷ lệ hài lòng đạt 98%
2. Về sự minh bạch thông tin và thủ tục khám bệnh, điều trị
- Điểm trung bình chung đạt 4.14
- Tỷ lệ hài lòng đạt từ 91% đến 98%
Đã có 98 người bệnh được hỏi hài lòng với tinh thần, thái độ phục vụ của nhân viên y tế đối với người bệnh. Điều này cho thấy công tác tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức của nhân viên y tế trong giao tiếp, chăm sóc người bệnh đã có những chuyển biến tốt.
3. Về cơ sở vật chất và phương tiện phục vụ người bệnh
- Điểm trung bình chung đạt 4.09
- Tỷ lệ hài lòng đạt từ 90% đến 93%
Cơ sở vật chất trong giai đoạn này vẫn còn nhiều khó khăn do bệnh viện đang xây dựng, sửa chữa nhưng vẫn đạt tỷ lệ hài lòng khá cao, điều này cho thấy sự cố gắng của Ban giám đốc cũng như các khoa phòng trong đầu tư cơ sở vật chất phục vụ người bệnh. Thấp nhất là 10 người bệnh đánh giá loại trung bình cho vấn đề đảm bảo sự riêng tư khi chiếu chụp. Khoa CĐHA cần cố gắng cải thiện hơn nữa vấn đề này. Khoa KSNK cùng phòng Điều dưỡng cần hoàn thiện hơn nữa để người bệnh được phục vụ tốt nhất.
4. Về thái độ ứng xử, năng lực chuyên môn của nhân viên y tế   
- Điểm trung bình chung đạt 4.26
- Tỷ lệ hài lòng đạt từ 99% đến 100%
5. Về kết quả cung cấp dịch vụ
- Điểm trung bình chung đạt 4.43
- Tỷ lệ hài lòng đạt từ 91.54% đến 97.69%
6. Về đánh giá chung
Người bệnh đánh giá bệnh viện đã đáp ứng trung bình đạt 94.39% so với nguyện vọng trước khi tới khám bệnh.
97% người bệnh được phỏng vấn chắc chắn sẽ quay lại hoặc giới thiệu cho người khác.
3% người bệnh trả lời có thể sẽ quay lại.
7. So sánh chung
Tỷ lệ hài lòng người bệnh giữa các khoa được phỏng vấn khá đồng đều nhau. Số lượng bệnh nhân tự chi trả đi khám chiếm tỷ lệ thấp (38%) nhưng vẫn đánh giá về dịch vụ khám chữa bệnh của bệnh viện khá tốt, không có sự chênh lệch quá cao so với nhóm người bệnh sử dụng BHYT.
III. ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP, KHẮC PHỤC TỒN TẠI
- Tăng cường kiểm tra, nhắc nhở của khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, điều dưỡng trưởng về hoạt động vệ sinh khoa, phòng.
- Tăng cường dọn dẹp nhà vệ sinh tại các khu phòng khám, các khoa đông bệnh nhân.
- Tăng cường giáo dục, tuyên truyền, nâng cao ý thức, hướng đến sự hài lòng người bệnh.
- Tiếp tục phát huy công tác tư vấn, hướng dẫn, giải thích cho bệnh nhân, người nhà của bác sĩ, điều dưỡng để bệnh nhân hài lòng hơn nữa.
- Bổ sung thêm pa-nô, áp-phích trên bảng tin tại khu phòng khám, bổ sung thêm kệ báo, tạp chí,…
 
Nơi nhận:
- Ban GĐ (để b/c);
- Các k/p (để t/h);
- Lưu VT, QLCL.
PHÓ GIÁM ĐỐC
TRƯỞNG PHÒNG QLCL
 
 
 
 
 
 
Bs Phạm Hồng Quân
 
 
 

Danh sách điện thoại
Danh sách điện thoại
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Lưu mật khẩu!

Lượt truy cập :

Bồn xông khô Bồn tắm đa năng Bồn tắm xông hơi đứng Bồn nằm tạo sóng  Bồn xông khô Bồn tắm đa năng Bồn tắm xông hơi đứng Bồn nằm tạo sóng  Bồn xông khô Bồn tắm đa năng Bồn tắm xông hơi đứng Bồn nằm tạo sóng
Bồn xông khô Bồn tắm đa năng Bồn tắm xông hơi đứng Bồn nằm tạo sóng  Bồn xông khô Bồn tắm đa năng Bồn tắm xông hơi đứng Bồn nằm tạo sóng  Bồn xông khô Bồn tắm đa năng Bồn tắm xông hơi đứng Bồn nằm tạo sóng
CANTHIEPTM